xoắn xít

Học thuật
Thân thiện
xoắn xít

Hai sợi dây thừng xoắn xít vào nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quấn quýt, gắn bó chặt chẽ không rời: Dùng để miêu tả trạng thái của hai hoặc nhiều sự vật, con người luônbên nhau, dính chặt lấy nhau một cách thân thiết, khăng khít.
    • Rối bời, chằng chịt: Chỉ tình trạng các sợi, nhánh hoặc vấn đề bện, quấn vào nhau một cách phức tạp, khó gỡ ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai đứa trẻ chơi xoắn xít với nhau suốt cả buổi chiều. (Hai đứa trẻ chơi quấn quýt, gắn bó với nhau suốt cả buổi chiều.)
    • Những sợi dây điện bị xoắn xít lại, rất khó để tách ra. (Những sợi dây điện bị rối bời, chằng chịt vào nhau, rất khó để tách ra.)
    • Mối quan hệ của họ thật xoắn xít, lúc nào cũng thấy họ bên nhau. (Mối quan hệ của họ thật khăng khít, lúc nào cũng thấy họ bên nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự gắn bó trong tình cảm: Thường dùng với hàm ý tích cực, diễn tả sự thân thiết, yêu thương.
    • Tình mẹ con xoắn xít, không có thể chia cắt. (Tình mẹ con gắn bó khăng khít, không có thể chia cắt.)
  • Dùng để miêu tả sự phức tạp, rối rắm: Thường dùng cho sự vật hoặc vấn đề trừu tượng.
    • Những suy nghĩ trong đầu anh ấy cứ xoắn xít lại, chẳng tìm ra lối thoát. (Những suy nghĩ trong đầu anh ấy cứ rối bời lại, chẳng tìm ra lối thoát.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoắn xuýt: biến thể phổ biến có nghĩa hoàn toàn tương đương với "xoắn xít". Đây dạng từ láy hoàn chỉnh hơn.
    • Hai anh em xoắn xuýt lấy nhau từ nhỏ. (Hai anh em gắn bó khăng khít với nhau từ nhỏ.)
  • Quấn quýt: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự vây quanh, gần gũi.
  • Khăng khít: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự bền chặt trong mối quan hệ.
Từ đồng nghĩa
  • Quấn quýt: Gắn bó, vây quanh.
  • Khăng khít: Bền chặt, thân thiết (thường dùng cho tình cảm).
  • Chằng chịt: Rối rắm, chồng chéo (thường dùng cho vật thể).
Từ trái nghĩa
  • Rời rạc: Tách biệt, không gắn kết.
  • Lỏng lẻo: Không chặt chẽ, dễ tách rời.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "xoắn xít" thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính sinh động, giàu hình ảnh.
  • Có thể dùng để miêu tả cả sự vật cụ thể (dây, tóc) lẫn điều trừu tượng (tình cảm, suy nghĩ).
  • Biến thể "xoắn xuýt" được sử dụng phổ biến có thể thay thế hoàn toàn cho "xoắn xít" trong mọi ngữ cảnh.
xoắn xít

Hai sợi dây thừng xoắn xít vào nhau.

  1. x. xoắn xuýt.